没说的沒說的
没说的 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 没说的 trong tiếng Việt
không có gì để chê; thật sự tốt; không có gì để bàn; việc đã xong; không thành vấn đề
không có gì để chê; thật sự tốt; không có gì để bàn; việc đã xong; không thành vấn đề