媒体
truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức
truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức
媒体 thường mang nghĩa “truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 媒体 cùng cụm 多媒体 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đa phương tiện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.truyền thông tin tức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phương tiện truyền phát trực tuyến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự do của truyền thông
›媒介méi jiètrung gian; phương tiện; vật chủ; môi trường; truyền thông
›媒质méi zhìmôi chất
›媒体接口连接器méi tǐ jiē kǒu lián jiē qìđầu nối giao diện phương tiện
›媒界méi jièphương tiện; công cụ
›媒材méi cáichất liệu (nghệ thuật) (Đài Loan)
›媒体访问控制méi tǐ fǎng wèn kòng zhìĐiều khiển truy cập phương tiện; MAC
›媒婆méi póngười mai mối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.