曼德勒
Mandalay, tỉnh và thành phố lớn thứ hai của Myanmar (Burma)
Mandalay, tỉnh và thành phố lớn thứ hai của Myanmar (Burma)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Manhattan của thành phố New York
›曼海姆Màn hǎi mǔMannheim, thành phố Đức tại ngã ba sông Rhein và Neckar
›曼哈顿Màn hā dùnđảo Manhattan; quận Manhattan của thành phố New York
›曼哈坦Màn hā tǎnđảo Manhattan; quận Manhattan của thành phố New York; cũng viết là 曼哈頓|曼哈顿
›曼尼托巴Màn ní tuō bāManitoba, tỉnh của Canada
›曼岛Màn DǎoĐảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan); xem cũng 馬恩島|马恩岛[Ma3 en1 Dao3]
›曼德拉Màn dé lāNelson Mandela (1918-2013), chính trị gia ANC Nam Phi, tổng thống Nam Phi 1994-1999
›曼彻斯特Màn chè sī tèManchester
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.