曼岛
Đảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan); xem cũng 馬恩島|马恩岛[Ma3 en1 Dao3]
Đảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan); xem cũng 馬恩島|马恩岛[Ma3 en1 Dao3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đảo Manhattan; quận Manhattan của thành phố New York; cũng viết là 曼哈頓|曼哈顿
›曼城Màn chéngManchester, Anh; câu lạc bộ bóng đá Manchester City
›曼哈顿Màn hā dùnđảo Manhattan; quận Manhattan của thành phố New York
›曼切斯特Màn qiē sī tèManchester; cũng viết là 曼徹斯特|曼彻斯特
›曼尼托巴Màn ní tuō bāManitoba, tỉnh của Canada
›曼德勒Màn dé lèMandalay, tỉnh và thành phố lớn thứ hai của Myanmar (Burma)
›曼妥思Màn tuǒ sīMentos, một thương hiệu kẹo do công ty châu Âu Perfetti Van Melle sản xuất
›曼德拉Màn dé lāNelson Mandela (1918-2013), chính trị gia ANC Nam Phi, tổng thống Nam Phi 1994-1999
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.