满地找牙
đi tìm răng khắp sàn nhà; (bóng) bị đánh tơi tả; đánh ai nhừ tử
đi tìm răng khắp sàn nhà; (bóng) bị đánh tơi tả; đánh ai nhừ tử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Montreal (chủ yếu dùng ở Hong Kong và cộng đồng người Hoa ở Canada) (từ tiếng Quảng Đông 滿地可|满地可 Mun5 dei6…
›满坐寂然mǎn zuò jì ráncả khán phòng im lặng chờ đợi
›满园春色mǎn yuán chūn sècảnh sắc trong vườn đều tươi đẹp
›满嘴跑舌头mǎn zuǐ pǎo shé tounói không suy nghĩ; nói nhảm
›满城Mǎn chénghuyện Mãn Thành ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›满城尽带黄金甲Mǎn chéng jìn dài huáng jīn jiǎHoàng Kim Giáp (2007), phim cổ trang của Trương Nghệ Mưu
›满嘴起疱mǎn zuǐ qǐ pàomôi đầy vết rộp
›满城县Mǎn chéng xiànhuyện Mãn Thành ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.