曼德拉
Nelson Mandela (1918-2013), chính trị gia ANC Nam Phi, tổng thống Nam Phi 1994-1999
Nelson Mandela (1918-2013), chính trị gia ANC Nam Phi, tổng thống Nam Phi 1994-1999
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mandalay, tỉnh và thành phố lớn thứ hai của Myanmar (Burma)
›曼彻斯特Màn chè sī tèManchester
›曼岛Màn DǎoĐảo Man, quần đảo Anh (Đài Loan); xem cũng 馬恩島|马恩岛[Ma3 en1 Dao3]
›曼彻斯特编码Màn chè sī tè biān mǎmã hóa Manchester
›曼尼托巴Màn ní tuō bāManitoba, tỉnh của Canada
›曼波màn bōđiệu nhảy mambo (từ mượn)
›曼妥思Màn tuǒ sīMentos, một thương hiệu kẹo do công ty châu Âu Perfetti Van Melle sản xuất
›曼波鱼màn bō yúcá mặt trăng (Mola mola)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.