满服
kết thúc thời kỳ tang; toàn thành trách nhiệm hiếu kính trong tang lễ
kết thúc thời kỳ tang; toàn thành trách nhiệm hiếu kính trong tang lễ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đến hạn; kết thúc một kỳ; hết hạn
›满拧mǎn nǐnghoàn toàn không nhất quán; hoàn toàn mâu thuẫn
›满洲里Mǎn zhōu lǐThành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
›满洲里市Mǎn zhōu lǐ shìThành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
›满怀mǎn huáitràn ngập trong lòng; (va chạm) toàn lực; (gia súc) mang thai nặng
›满有谱mǎn yǒu pǔcó ý tưởng rõ ràng; có hướng dẫn chắc chắn; có tự tin; chắc chắn; nắm rõ
›满月mǎn yuètrăng tròn; đủ tháng; sinh nhật đầy tháng của em bé
›满格mǎn gé(mức pin, mức tín hiệu, v.v.) đầy công suất; mức tối đa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.