蛮邸
cơ quan ngoại giao (thời xưa); nơi ở của sứ thần man di
cơ quan ngoại giao (thời xưa); nơi ở của sứ thần man di
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không hoàn toàn miệt thị; man di
›蛮子mán ziman di; người man rợ; đầy tớ nô lệ; (xưa) thuật ngữ khinh miệt cho người miền Nam Trung Quốc (do người miền…
›蟒袍mǎng páoáo quan chức mặc bởi quan lại trong triều đại Minh 明 (1368-1644) và Thanh 清 (1644-1911)
›蛮荒mán huānghoang dã; chưa văn minh; vùng đất chưa được khai phá
›蛮缠mán chánquấy rầy; phiền nhiễu không ngừng
›蛮皮mán píngoan cố; om sòm
›蛮横无理mán hèng wú lǐthô lỗ và vô lý
›蛮横mán hèngthô lỗ và vô lý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.