Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
满帆滿帆

mǎn fān

满帆 là gì?

满帆 [mǎn fān] có nghĩa là đầy đủ buồm; chạy nhanh nhất có thể.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 满帆 trong tiếng Việt

  1. đầy đủ buồm
  2. chạy nhanh nhất có thể

Cách đọc và ghi nhớ 满帆

满帆 được đọc là mǎn fān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầy đủ buồm; chạy nhanh nhất có thể”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan