Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

māng

牤 là gì?

[māng] có nghĩa là bò đực; xem 牤牛[mang1 niu2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 牤 trong tiếng Việt

  1. bò đực
  2. xem 牤牛[mang1 niu2]

Cách đọc và ghi nhớ 牤

được đọc là māng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bò đực; xem 牤牛[mang1 niu2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan