玛纳斯镇
Thị trấn Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Thị trấn Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Manas, anh hùng của sử thi Kyrgyz; Huyện và thị trấn Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2…
›玛纳斯县Mǎ nà sī xiànHuyện Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
›玛纳斯河Mǎ nà sī HéSông Manas, Tân Cương
›玛沁县Mǎ qìn xiànhuyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
›玛芬mǎ fēnbánh muffin (từ mượn)
›玛莎拉蒂Mǎ shā lā dìMaserati
›玛迪达Mǎ dí dáMatilda (tên)
›玛窦福音Mǎ dòu Fú yīnPhúc Âm theo Thánh Mát-thêu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.