Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

màn

镘 là gì?

[màn] có nghĩa là mặt không có chữ của đồng xu; bàn xoa.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 镘 trong tiếng Việt

  1. mặt không có chữ của đồng xu
  2. bàn xoa

Cách đọc và ghi nhớ 镘

được đọc là màn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặt không có chữ của đồng xu; bàn xoa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan