玛拿西
Manasseh (con trai của Hezekiah)
Manasseh (con trai của Hezekiah)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sách Malachi
›玛曲Mǎ qǔhuyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
›玛拉基亚Mǎ lā jī yàMalachi
›玛曲县Mǎ qǔ Xiànhuyện Maqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
›玛格丽特mǎ gé lì tèmargarita (cocktail)
›玛德琳mǎ dé línmadeleine (bánh Pháp)
›玛律Mǎ lǜMalé, thủ đô của Maldives (Đài Loan)
›玛沁Mǎ qìnhuyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.