慢半拍
慢半拍 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 慢半拍 trong tiếng Việt
(âm nhạc) chậm nửa nhịp; (ví von) khá chậm (trong thực hiện nhiệm vụ, hiểu biết, v.v.)
(âm nhạc) chậm nửa nhịp; (ví von) khá chậm (trong thực hiện nhiệm vụ, hiểu biết, v.v.)