玛瑙
đá carnelian (khoáng sản); mã não
đá carnelian (khoáng sản); mã não
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
›玛瑙贝mǎ nǎo bèiốc tiền
›玛窦Mǎ dòuMátthêu; Thánh Mátthêu tác giả sách Phúc Âm; biến thể ít phổ biến của 馬太|马太[Ma3 tai4] (được Giáo hội Công…
›玛沁Mǎ qìnhuyện Maqên hay Maqin (Tạng: rma chen rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
›玛窦福音Mǎ dòu Fú yīnPhúc Âm theo Thánh Mát-thêu
›玛纳斯Mǎ nà sīManas, anh hùng của sử thi Kyrgyz; Huyện và thị trấn Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2…
›玛格丽特mǎ gé lì tèmargarita (cocktail)
›玛纳斯河Mǎ nà sī HéSông Manas, Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.