漫不经心
cẩu thả; không chú ý; lơ đãng; thờ ơ
cẩu thả; không chú ý; lơ đãng; thờ ơ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cẩu thả; không quan tâm
›漫漶màn huàn(chữ viết, v.v.) không rõ ràng (do hư hỏng nước hoặc mòn)
›漫无目的màn wú mù dìkhông mục đích; ngẫu nhiên
›漫无边际màn wú biān jìcực kỳ rộng lớn; vô biên; không giới hạn; lạc đề; không tập trung; đi lệch chủ đề; lạc đề rất xa
›漫天màn tiānnghĩa đen: phủ đầy bầu trời; khắp nơi; mênh mông tầm mắt
›漫天要价màn tiān yào jiàđòi giá trên trời
›漫天遍野màn tiān biàn yěnghĩa đen: đầy trời kín đất; khắp mọi nơi; xa tận chân trời
›漫天飞舞màn tiān fēi wǔ(tuyết rơi, v.v.) đầy trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.