満 là gì?
満 [mǎn] có nghĩa là biến thể tiếng Nhật của 滿|满.
Nghĩa của từ 満 trong tiếng Việt
biến thể tiếng Nhật của 滿|满
Cách đọc và ghi nhớ 満
満 được đọc là mǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể tiếng Nhật của 滿|满”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .