曼波
điệu nhảy mambo (từ mượn)
điệu nhảy mambo (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala
›曼彻斯特编码Màn chè sī tè biān mǎmã hóa Manchester
›曼波鱼màn bō yúcá mặt trăng (Mola mola)
›曼彻斯特Màn chè sī tèManchester
›曼海姆Màn hǎi mǔMannheim, thành phố Đức tại ngã ba sông Rhein và Neckar
›曼德拉Màn dé lāNelson Mandela (1918-2013), chính trị gia ANC Nam Phi, tổng thống Nam Phi 1994-1999
›曼珠沙华màn zhū shā huāhoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata); tiếng Phạn mañjusaka; hoa loa kèn cụm
›曼德勒Màn dé lèMandalay, tỉnh và thành phố lớn thứ hai của Myanmar (Burma)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.