Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蔓草

màn cǎo

蔓草 là gì?

蔓草 [màn cǎo] có nghĩa là cây leo; cây bò; cây quấn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蔓草 trong tiếng Việt

  1. cây leo
  2. cây bò
  3. cây quấn

Cách đọc và ghi nhớ 蔓草

蔓草 được đọc là màn cǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây leo; cây bò; cây quấn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan