吝啬鬼
kẻ keo kiệt; kẻ bủn xỉn
kẻ keo kiệt; kẻ bủn xỉn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện
›吝惜lìn xīhà tiện; keo kiệt
›吏部Lì bùBộ Lại (thời Trung Quốc cổ đại)
›吏胥lì xūquan lại cấp thấp
›吏治lì zhìphong cách quản lý (của quan lại cấp thấp); thành tích trong công vụ
›吕不韦Lǚ Bù wéiLữ Bất Vi (?291-235 TCN), thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], từng là thừa tướng triều…
›吕嘉民Lǚ Jiā mínLữ Gia Dân (1946-) còn gọi là Khương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2], nhà văn Trung Quốc
›吕塞尔斯海姆Lǚ sāi ěr sī hǎi mǔRüsselsheim, thành phố ở Đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.