临时保姆 là gì?
临时保姆 [lín shí bǎo mǔ] có nghĩa là người chăm sóc tạm thời; bảo mẫu.
Nghĩa của từ 临时保姆 trong tiếng Việt
- người chăm sóc tạm thời
- bảo mẫu
Cách đọc và ghi nhớ 临时保姆
临时保姆 được đọc là lín shí bǎo mǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người chăm sóc tạm thời; bảo mẫu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .