Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
临门一脚臨門一腳

lín mén yī jiǎo

临门一脚 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 临门一脚 trong tiếng Việt

cố gắng ghi bàn; đẩy mạnh lần cuối (ở thời điểm quan trọng); chặng cuối của việc gì đó

Tra từ liên quan