领导者 là gì?
领导者 [lǐng dǎo zhě] có nghĩa là người lãnh đạo.
Nghĩa của từ 领导者 trong tiếng Việt
người lãnh đạo
Cách đọc và ghi nhớ 领导者
领导者 được đọc là lǐng dǎo zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người lãnh đạo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .