灵便
nhanh nhẹn; linh hoạt; nhanh nhẩu; dễ xử lý; tiện lợi
nhanh nhẹn; linh hoạt; nhanh nhẩu; dễ xử lý; tiện lợi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thông minh; sáng dạ; nhanh trí
›灵动líng dòngnhanh trí
›灵媒líng méingười trung gian với linh hồn
›灵宝Líng bǎothành phố cấp huyện Linh Bảo ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
›灵宝市Líng bǎo shìthành phố cấp huyện Linh Bảo ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
›灵位líng wèibài vị tưởng niệm
›灵丘县Líng qiū xiànhuyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
›灵丘Líng qiūhuyện Lingqiu ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.