领导小组
nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu sắc toàn diện cải cách 全面深化改革, v.v.); còn gọi là nhóm lãnh đạo trung ương
nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu sắc toàn diện cải cách 全面深化改革, v.v.); còn gọi là nhóm lãnh đạo trung ương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhóm lãnh đạo; tập thể lãnh đạo
›领域lǐng yùmiền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực
›领工lǐng gōnglàm quản đốc; quản đốc; giám sát
›领导力lǐng dǎo lìnăng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo)
›领导层lǐng dǎo cénggiai cấp cầm quyền; những người lãnh đạo (của xã hội); chế độ đầu sỏ
›领导人lǐng dǎo rénngười lãnh đạo
›领导权lǐng dǎo quánquyền lãnh đạo
›领导lǐng dǎodẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo; sự lãnh đạo; người lãnh đạo; LT:位[wei4],個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.