灵璧县
Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy
Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy
›灵渠Líng qúLinh Cù, kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây, xây dựng năm 214 trước Công nguyên để nối…
›灵石Líng shíhuyện Lingshi ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
›灵石县Líng shí xiànhuyện Lingshi ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
›灵界líng jièthế giới tâm linh
›灵犀相通líng xī xiāng tōngtâm hồn đồng điệu
›灵异líng yìthần linh; quái vật; kỳ lạ; huyền bí; siêu nhiên
›灵犀一点通líng xī yī diǎn tōngtâm đầu ý hợp; tâm trí tương đồng; kết nối tâm hồn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.