临高
huyện Lingao, Hải Nam
huyện Lingao, Hải Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Lâm Cao, Hải Nam
›临邑县Lín yì xiànHuyện Lâm Ấp, Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›临邑Lín yìhuyện Linyi ở Dezhou 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›临西县Lín xī Xiànhuyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›临西Lín xīhuyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›临头lín tóugiáng xuống; sắp xảy ra
›临难lín nàngặp nguy hiểm; đối mặt với thảm họa
›临魁Lín kuíLâm Khôi (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ hai trong các Viêm Đế truyền thuyết 炎帝[Yan2 di4], hậu duệ của Thần…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.