零部件
phụ tùng; linh kiện
phụ tùng; linh kiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Linh Lăng của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Nam
›零陵区Líng líng qūquận Linh Lăng của thành phố Vĩnh Châu 永州市[Yong3 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Nam
›零声母líng shēng mǔ(ngôn ngữ học Trung Quốc) âm đầu không phụ âm (âm đầu của một âm tiết không bắt đầu bằng phụ âm)
›零距离líng jù líkhông khoảng cách; trực tiếp đối mặt
›零钱líng qiántiền thối; lẻ tiền; tiền tiêu vặt
›零起点líng qǐ diǎntừ số không; từ đầu; khóa học cho người mới bắt đầu; dành cho người mới
›零买líng mǎimua lẻ; mua từng cái một
›零号病人líng hào bìng rén(dịch tễ học) bệnh nhân số không
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.