Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
领导領導

lǐng dǎo

领导 là gì?

领导 [lǐng dǎo] có nghĩa là dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo; sự lãnh đạo; người lãnh đạo; LT:位[wei4],個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 领导 trong tiếng Việt

  1. dẫn dắt
  2. dẫn đầu
  3. lãnh đạo
  4. sự lãnh đạo
  5. người lãnh đạo
  6. LT:位[wei4],個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 领导

领导 được đọc là lǐng dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo; sự lãnh đạo; người lãnh đạo; LT:位[wei4],個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan