领导
dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo; sự lãnh đạo; người lãnh đạo; LT:位[wei4],個|个[ge4]
dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo; sự lãnh đạo; người lãnh đạo; LT:位[wei4],個|个[ge4]
领导 thường mang nghĩa “dẫn dắt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 领导 cùng cụm 领导人 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
người lãnh đạo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người lãnh đạo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giai cấp cầm quyền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giai cấp cầm quyền; những người lãnh đạo (của xã hội); chế độ đầu sỏ
›领导人lǐng dǎo rénngười lãnh đạo
›领导力lǐng dǎo lìnăng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo)
›领导小组lǐng dǎo xiǎo zǔnhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG…
›领导权lǐng dǎo quánquyền lãnh đạo
›领唱lǐng chàngdẫn dắt hợp xướng; nhạc trưởng; ca sĩ chính
›领导统御lǐng dǎo tǒng yù(Đài Loan) khả năng lãnh đạo
›领导者lǐng dǎo zhěngười lãnh đạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.