领导 là gì?
领导 [lǐng dǎo] có nghĩa là dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo; sự lãnh đạo; người lãnh đạo; LT:位[wei4],個|个[ge4].
Nghĩa của từ 领导 trong tiếng Việt
- dẫn dắt
- dẫn đầu
- lãnh đạo
- sự lãnh đạo
- người lãnh đạo
- LT:位[wei4],個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 领导
领导 được đọc là lǐng dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạo; sự lãnh đạo; người lãnh đạo; LT:位[wei4],個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .