灵长
trường thọ và thịnh vượng
trường thọ và thịnh vượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(về giác quan, tâm trí, v.v.) tỉnh táo; nhạy bén; minh mẫn
›灵长líng zhǎngđộng vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)
›灵通líng tōngnhanh và nhiều (tin tức); thông minh; hiệu quả
›灵长目líng zhǎng mùbộ linh trưởng (bao gồm khỉ, người vượn, v.v.)
›灵车líng chēxe tang
›灵长类líng zhǎng lèiđộng vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)
›灵猫类líng māo lèicầy hương (mèo trên cây); cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)
›灵雀寺Líng qiǎo sìTu viện Nyitso ở huyện Dawu 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.