粮食
lương thực; ngũ cốc; LT:種|种[zhong3]
lương thực; ngũ cốc; LT:種|种[zhong3]
粮食 thường mang nghĩa “lương thực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 粮食, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây lương thực; ngũ cốc
›粮农liáng nónglương thực và nông nghiệp; nông dân trồng ngũ cốc
›粮道liáng dàotuyến đường cung cấp lương thực
›粮饷liáng xiǎnglương thực quân đội
›粮行liáng hángnhà bán lẻ ngũ cốc (thời xưa)
›粮荒liáng huāngnạn đói; tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng lương thực
›粮草liáng cǎolương thực cho quân đội; lương thực và cỏ khô
›粮站liáng zhàntrạm cung ứng lương thực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.