亮相
tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc); (nghĩa bóng) xuất hiện trước công chúng; ra mắt công chúng (bộc lộ tính cách, quan điểm thật sự v.v.); (sản phẩm) xuất hiện trên thị trường hoặc tại hội chợ thương mại v.v
tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc); (nghĩa bóng) xuất hiện trước công chúng; ra mắt công chúng (bộc lộ tính cách, quan điểm thật sự v.v.); (sản phẩm) xuất hiện trên thị trường hoặc tại hội chợ thương mại v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thuật ngữ người mù dùng) người sáng mắt; người có thị lực; người tinh tường; người quan sát tốt
›亮菌liàng jūnArmillariella tabescens (loại nấm dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›亮眼liàng yǎnbắt mắt; nổi bật; ấn tượng; mắt sáng; mắt hoạt động tốt
›亮锃锃liàng zèng zèngđánh bóng đến sáng; bóng loáng; lấp lánh
›亮氨酸liàng ān suānleucine (Leu), một axit amin thiết yếu
›亮晶晶liàng jīng jīngsáng lấp lánh; lấp lánh
›亮星云liàng xīng yúntinh vân phát xạ
›亮星liàng xīngngôi sao sáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.