Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
亮相

liàng xiàng

亮相 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 亮相 trong tiếng Việt

tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc); (nghĩa bóng) xuất hiện trước công chúng; ra mắt công chúng (bộc lộ tính cách, quan điểm thật sự v.v.); (sản phẩm) xuất hiện trên thị trường hoặc tại hội chợ thương mại v.v

Tra từ liên quan