良性
tích cực (về tác động); dẫn đến kết quả tốt; tốt đẹp; (y học) lành tính (khối u, v.v.)
tích cực (về tác động); dẫn đến kết quả tốt; tốt đẹp; (y học) lành tính (khối u, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vòng tuần hoàn tốt (tức là vòng phản hồi tích cực)
›良性肿瘤liáng xìng zhǒng liúkhối u lành tính
›良方liáng fāngthuốc tốt; đơn thuốc hiệu quả; nghĩa bóng: kế hoạch tốt; chiến lược hiệu quả
›良好liáng hǎotốt; thuận lợi; tốt đẹp
›良朋益友liáng péng yì yǒubạn bè đức hạnh và bạn tốt
›良材liáng cáigỗ tốt; vật liệu tốt; bóng gió người tài; nguời đáng tin cậy
›良家liáng jiāgia đình kiểu mẫu; gia đình tốt
›良桐liáng tóngcây dầu Trung Quốc tốt (Aleurites cordata)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.