Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
giết bừa bãi; thảm sát
quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông
huyện Lanshan ở Yongzhou 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
quận Lanshan của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông
sắp kết thúc; đang tàn
nghĩa đen: chén rượu trôi trên dòng suối; khởi nguồn (của một hiện tượng)
quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông
quận Lanshan của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông
huyện Lanshan ở Yongzhou 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
tàn sát người vô tội (thành ngữ)
nghĩa đen: lan và xạ hương; nghĩa bóng: hương thơm ngọt ngào
bệnh lưỡi xanh (bệnh virus ở gia súc)
dây cáp; dây thừng neo; dây buộc tàu
thăm thắng cảnh
ngồi lê đôi mách; nói nhiều; không biết giữ mồm
phòng của quý bà (kính ngữ)
hoa ren xanh (Trachymene caerulea)
nấu kỹ; biết rõ
Reims (thành phố ở Pháp)
Lancelot (tên)
sáo rỗng
cáp; dây cáp; dây neo
ghế nâng trượt tuyết
mớ hỗn độn; đống lộn xộn
chuyện tình không vui
lời nói sáo rỗng; nói chuyện vô nghĩa
Rand hoặc Randt (tên gọi)
bầu trời xanh
huyện Lam Điền ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
huyện Lam Điền ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây