勒勒车
xe kéo (do động vật kéo)
xe kéo (do động vật kéo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lux (đơn vị độ rọi) (từ mượn)
›勒哈费尔Lè Hā fèi ěrLe Havre (thị trấn của Pháp)
›勒令lè lìngra lệnh; bắt buộc
›勒威耶Lè wēi yēUrbain Le Verrier (1811-1877), nhà toán học và thiên văn học người Pháp dự đoán vị trí của sao Hải Vương
›勒戒lè jièbắt ai đó cai (ma túy); cưỡng chế cai nghiện; chấm dứt phụ thuộc ma túy
›勒毙lēi bìbóp cổ hoặc siết cổ đến chết
›勒斯波斯Lè sī bō sīLesbos (hòn đảo Hy Lạp ở biển Aegean)
›勒斯波斯岛Lè sī bō sī DǎoLesbos (hòn đảo Hy Lạp ở biển Aegean)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.