累垮 là gì?
累垮 [lèi kuǎ] có nghĩa là sụp đổ; kiệt sức; hỏng hóc.
Nghĩa của từ 累垮 trong tiếng Việt
- sụp đổ
- kiệt sức
- hỏng hóc
Cách đọc và ghi nhớ 累垮
累垮 được đọc là lèi kuǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sụp đổ; kiệt sức; hỏng hóc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .