雷诺阿
Renoir (tên); Pierre-Auguste Renoir (1841-1919), họa sĩ ấn tượng người Pháp
Renoir (tên); Pierre-Auguste Renoir (1841-1919), họa sĩ ấn tượng người Pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Reynolds (tên); Renault (hãng xe hơi Pháp); Reno, Nevada
›雷蒙德Léi méng déRaymond (tên)
›雷诺数Léi nuò shùsố Reynolds (tỷ số giữa lực quán tính và lực nhớt trong cơ học chất lỏng)
›雷轰léi hōngtiếng sấm
›雷达léi dára đa (từ mượn)
›雷盖léi gàireggae (từ mượn); cũng viết là 雷鬼[lei2 gui3]
›雷达天线léi dá tiān xiànăng-ten ra đa
›雷锋Léi FēngLôi Phong (1940-1962), được tuyên truyền thành tấm gương vị tha và cống hiến cho Đảng từ năm 1963 trở đi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.