累进
lũy tiến (thuế, v.v.)
lũy tiến (thuế, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính tổng tích lũy; tích lũy; tổng cộng; tổng số
›累积剂量lěi jī jì liàngliều tích lũy
›累积lěi jītích lũy
›累趴lèi pāmệt đến mức gục ngã
›累赘léi zhuìdư thừa; cồng kềnh; gánh nặng cho ai; phiền toái cho ai; gây bất tiện; ràng buộc; dài dòng (văn viết); cũng…
›累累lěi lěilặp đi lặp lại; vô số; lặp lại; dày đặc; tích tụ
›累犯lěi fànphạm tội nhiều lần; người phạm tội nhiều lần; tội phạm quen thói; tái phạm; tính trạng tái phạm
›累死累活lèi sǐ lèi huómệt lử vì làm việc quá sức; làm việc quần quật đến kiệt sức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.