雷曼兄弟
Lehman Brothers, ngân hàng đầu tư
Lehman Brothers, ngân hàng đầu tư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lehman hoặc Leymann (tên)
›雷朗Léi lǎngLuilang, một trong những dân tộc bản địa ở Đài Loan
›雷暴léi bàocơn giông bão
›雷朗族Léi lǎng zúLuilang, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
›雷日纳Léi rì nàRegina (tên); Regina, thành phố ở Brazil
›雷根Léi gēnTương đương của Đài Loan với 里根[Li3 gen1]
›雷击léi jīsét đánh; tiếng sét
›雷波Léi bōhuyện Lôi Ba trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.