累计 là gì?
累计 [lěi jì] có nghĩa là tính tổng tích lũy; tích lũy; tổng cộng; tổng số.
Nghĩa của từ 累计 trong tiếng Việt
- tính tổng tích lũy
- tích lũy
- tổng cộng
- tổng số
Cách đọc và ghi nhớ 累计
累计 được đọc là lěi jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tính tổng tích lũy; tích lũy; tổng cộng; tổng số”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .