累觉不爱
(nghĩa đen) mệt mỏi (vì khó khăn trong mối quan hệ) đến mức cảm thấy không thể yêu lần nữa (tiếng lóng Internet); mất niềm tin vào điều gì đó
(nghĩa đen) mệt mỏi (vì khó khăn trong mối quan hệ) đến mức cảm thấy không thể yêu lần nữa (tiếng lóng Internet); mất niềm tin vào điều gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng Internet) từ không quan tâm thành người hâm mộ lớn
›累成狗lèi chéng gǒu(tiếng lóng Internet) mệt như chó
›绿化lǜ huàphủ xanh bằng cây trồng; tái trồng rừng; (tiếng lóng Internet) Hồi giáo hóa
›辣鸡là jīgà cay; (tiếng lóng Internet) rác rưởi (chơi chữ với 垃圾[la1 ji1])
›楼上lóu shàngtầng trên; (tiếng lóng Internet) người đăng trước trong một chủ đề diễn đàn
›雷人léi rén(tiếng lóng Internet) sốc; kinh khủng; đáng sợ; tuyệt vời
›拉拉lā lāđồng tính nữ (tiếng lóng Internet); chó Labrador retriever
›累趴lèi pāmệt đến mức gục ngã
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.