劳动教养
cải tạo lao động
cải tạo lao động
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cải tạo lao động; laogai (trại tù)
›劳动新闻Láo dòng xīn wénRodong Sinmun (Tin tức Công nhân), tờ báo chính thức của Ủy ban Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên
›劳动合同láo dòng hé tonghợp đồng lao động; hợp đồng giữa người sử dụng lao động và người lao động quy định tiền lương và điều kiện
›劳动营láo dòng yíngtrại lao động; trại giam khổ sai
›劳动力láo dòng lìlực lượng lao động; nhân lực
›劳动节Láo dòng jiéNgày Quốc tế Lao động
›劳动保险láo dòng bǎo xiǎnbảo hiểm lao động
›劳动者láo dòng zhěngười lao động; công nhân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.