Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
劳动勞動

láo dòng

劳动 là gì?

劳动 [láo dòng] có nghĩa là công việc; lao động; lao động chân tay; Lượng từ: 次[ci4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 劳动 trong tiếng Việt

  1. công việc
  2. lao động
  3. lao động chân tay
  4. Lượng từ: 次[ci4]

Cách đọc và ghi nhớ 劳动

劳动 được đọc là láo dòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công việc; lao động; lao động chân tay; Lượng từ: 次[ci4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan