老弟
(cách xưng hô thân mật với nam giới không quá trẻ so với mình) cậu em; bạn già
(cách xưng hô thân mật với nam giới không quá trẻ so với mình) cậu em; bạn già
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
già yếu; lụ khụ; đi đứng không vững; sự già yếu; sự ốm yếu của tuổi già
›老拙lǎo zhuōông già (thường tự xưng); lão già
›老态龙钟lǎo tài lóng zhōnggià yếu; lẩm cẩm
›老年痴呆症lǎo nián chī dāi zhèngchứng sa sút trí tuệ người già; bệnh Alzheimer
›老年痴呆lǎo nián chī dāichứng sa sút trí tuệ tuổi già; bệnh Alzheimer
›老成持重lǎo chéng chí zhònggià dặn và chín chắn; có kinh nghiệm và hiểu biết
›老年期lǎo nián qītuổi già
›老年性痴呆症lǎo nián xìng chī dāi zhèngchứng sa sút trí tuệ tuổi già
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.