老大妈
"Bà" (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi); LT:位[wei4]
"Bà" (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi); LT:位[wei4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bà lão; Bà (cách xưng hô lịch sự); LT:位[wei4]
›老太公lǎo tài gōngcụ ông (phương ngữ, cách gọi tôn trọng)
›老大爷lǎo dà yéông chú; ông cụ; LT:位[wei4]
›老大lǎo dàtuổi già; rất; con cả trong gia đình; người đứng đầu nhóm; sếp; thuyền trưởng; lãnh đạo băng nhóm tội phạm
›老境lǎo jìngtuổi cao; tuổi già
›老太太lǎo tài taibà lão (tôn kính); mẹ kính yêu; LT:位[wei4]
›老夫lǎo fūta (cách nói của người đàn ông già)
›老大哥lǎo dà gēanh cả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.