劳动合同
hợp đồng lao động; hợp đồng giữa người sử dụng lao động và người lao động quy định tiền lương và điều kiện
hợp đồng lao động; hợp đồng giữa người sử dụng lao động và người lao động quy định tiền lương và điều kiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lực lượng lao động; nhân lực
›劳动保险láo dòng bǎo xiǎnbảo hiểm lao động
›劳动改造láo dòng gǎi zàocải tạo lao động; laogai (trại tù)
›劳动人民láo dòng rén mínnhân dân lao động; người lao động trong lý thuyết Xã hội chủ nghĩa hoặc trong quá khứ huy hoàng của Trung Quốc
›劳动教养láo dòng jiào yǎngcải tạo lao động
›劳动láo dòngcông việc; lao động; lao động chân tay; Lượng từ: 次[ci4]
›劳动新闻Láo dòng xīn wénRodong Sinmun (Tin tức Công nhân), tờ báo chính thức của Ủy ban Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên
›劳力láo lìlao động; công nhân khỏe mạnh; người lao động; lực lượng lao động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.