劳动力
lực lượng lao động; nhân lực
lực lượng lao động; nhân lực
劳动力 thường mang nghĩa “lực lượng lao động”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 劳动力, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lao động; công nhân khỏe mạnh; người lao động; lực lượng lao động
›劳动人民láo dòng rén mínnhân dân lao động; người lao động trong lý thuyết Xã hội chủ nghĩa hoặc trong quá khứ huy hoàng của Trung Quốc
›劳动láo dòngcông việc; lao động; lao động chân tay; Lượng từ: 次[ci4]
›劳动新闻Láo dòng xīn wénRodong Sinmun (Tin tức Công nhân), tờ báo chính thức của Ủy ban Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên
›劳动保险láo dòng bǎo xiǎnbảo hiểm lao động
›劳动合同láo dòng hé tonghợp đồng lao động; hợp đồng giữa người sử dụng lao động và người lao động quy định tiền lương và điều kiện
›劳动改造láo dòng gǎi zàocải tạo lao động; laogai (trại tù)
›劳动教养láo dòng jiào yǎngcải tạo lao động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.