罗纹鸭
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Anas falcata)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Anas falcata)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Luo Chengjiao (1931-1952), anh hùng quân tình nguyện Trung Quốc ở Triều Tiên
›罗网luó wǎnglưới; lưới đánh cá; lưới bắt chim
›罗纹luó wéngân (trong vải); hoa văn gân
›罗纳Luó nàsông Rhone, sông ở Thụy Sĩ và Pháp
›罗睺luó hóugiao điểm quỹ đạo Mặt Trăng với hoàng đạo trong thiên văn học Vệ Đà (tiếng Phạn rahu)
›罗纳河Luó nà Hésông Rhone, sông ở Thụy Sĩ và Pháp
›罗盘座Luó pán zuòPyxis (chòm sao)
›罗纳尔多Luó nà ěr duōRonaldo (tên); Cristiano Ronaldo (1985-), cầu thủ bóng đá người Bồ Đào Nha
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.