裸岩
đá trơ trụi
đá trơ trụi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự trơ trụi bề mặt
›裸婚luǒ hūnnghĩa đen: kết hôn trần trụi; đám cưới đơn giản không có nền tảng vật chất: không xe, nhà, tiệc cưới, nhẫn…
›裸官luǒ guānquan chức Đảng Cộng sản có vợ và con ra nước ngoài sinh sống
›裸戏luǒ xìcảnh nude (trong phim)
›裸子植物门luǒ zǐ zhí wù ménthực vật hạt trần (loại thực vật có hạt nằm trong nón)
›裸替luǒ tìdiễn viên đóng thế cảnh nude
›裸子植物luǒ zǐ zhí wùthực vật hạt trần (cây có hạt nằm trong nón)
›裸机luǒ jīthiết bị chỉ có phần cứng; máy tính không cài hệ điều hành hoặc phần mềm khác; điện thoại di động hoặc máy…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.