Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
骆驼駱駝

luò tuo

骆驼 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 骆驼 trong tiếng Việt

lạc đà; (thông tục) người đần độn; ngốc nghếch; LT:峰[feng1]

Tra từ liên quan